|
DANH MỤC HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Do các Sở, ngành trình UBND Thành phố)
|
| Số TT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Thời gian thụ lý, xử lý TTHC
(tính theo ngày làm việc)
|
Bộ phận thụ lý, xử lý |
| Cviên VP |
Lđạo VP |
Tại UB |
Tổng cộng |
| |
|
|
|
|
|
|
| |
I- Lĩnh vực QLNN về nội chính |
|
|
|
|
|
| |
1- Đơn vị trình: Sở Nội vụ Thành phố |
|
|
|
|
|
| 1 |
Thẩm định hồ sơ cử cán bộ, công chức, viên chức đi học, đào tạo ở nước ngoài. |
2 |
2 |
2 |
6 |
Văn xã |
| 2 |
Thành lập các tổ chức Hội, đoàn thể xã hội, các quỹ từ thiện |
5 |
3 |
3 |
11 |
Văn xã |
| 3 |
Cho phép chia, tách; sáp nhập, hợp nhất; giải thể, đổi tên Hội |
4 |
3 |
3 |
10 |
Văn xã |
| 4 |
Phê duyệt Điều lệ Hội |
4 |
3 |
3 |
10 |
Văn xã |
| 5 |
Cho phép đặt Văn phòng đại diện của Hội (có phạm vi hoạt động trong cả nước) tại Hà Nội |
2 |
1 |
2 |
5 |
* |
| 6 |
Bổ nhiệm Kế toán trưởng /Người phụ trách kế toán tại các Tổng Cty trực thuộc TP |
1 |
1 |
2 |
4 |
* |
| 7 |
Giải quyết hồ sơ xin bổ sung nhiệm vụ cho các doanh nghiệp Nhà nước |
2 |
1 |
2 |
5 |
Công nghiệp |
| |
2- Đơn vị trình: Sở Ngoại vụ Thành phố |
|
|
|
|
|
| 8 |
Xin tiếp nhận dự án viện trợ và các khoản viện trợ phi dự án, tình nguyện viên |
5 |
3 |
3 |
11 |
Văn xã |
| 9 |
Xin đăng ký hoạt động của các tổ chức Phi chính phủ nước ngoài |
3 |
3 |
3 |
9 |
Văn xã |
| 10 |
Cấp giấy phép thành lập Hiệp Hội doanh nghiệp nước ngoài |
2 |
1 |
2 |
5 |
Văn xã |
| 11 |
Xuất cảnh về việc công của CBCNVC thuộc các đơn vị của Hà Nội |
1 |
1 |
1 |
3 |
* |
| 12 |
Xin phép tổ chức Hội nghị, Hội thảo Quốc Tế thuộc thẩm quyền UBND TP Hà Nội |
3 |
3 |
3 |
9 |
Văn xã |
| |
3- Đơn vị trình: Sở Tư pháp Thành phố |
|
|
|
|
|
| 13 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| 14 |
Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| 15 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| 16 |
Xác nhận có quốc tịch Việt Nam |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| 17 |
Xác nhận mất quốc tịch Việt Nam |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| 18 |
Xác nhận không có quốc tịch Việt Nam |
2 |
0 |
2 |
4 |
Nội chính |
| |
4- Đơn vị trình: Thanh tra Thành phố |
|
|
|
|
|
| 19 |
Khiếu nại hành chính |
8 |
5 |
8 |
21 |
* |
| 20 |
Tố cáo |
8 |
5 |
8 |
21 |
* |
| |
II- Lĩnh vực QLNN về kinh tế |
|
|
|
|
|
| |
1- Đơn vị trình: Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố |
|
|
|
|
|
| 21 |
Phê duyệt nhiệm vụ triển khai lập dự án quy hoạch (quy hoạch tổng thể phát triển KTXH, quy hoạch ngành, nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và nông thôn) |
5 |
3 |
5 |
13 |
* |
| 22 |
Thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch (quy hoạch tổng thể phát triển KTXH, quy hoạch ngành) |
5 |
4 |
6 |
15 |
* |
| 23 |
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư các dự án đầu tư |
5 |
3 |
3 |
11 |
* |
| 24 |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đầu tư |
5 |
3 |
3 |
11 |
* |
| 25 |
Quy trình thẩm định và trình phê duyệt BCNCKT dự án đầu tư |
Nhóm:
A: 8
B: 5
C: 4 |
4
3
3 |
5
3
4 |
Nhóm:
A: 17
B: 11
C: 11 |
KT + XD ĐT |
| 26 |
Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án |
Nhóm:
A: 5
B: 5
C: 4 |
3
3
3 |
3
2
2 |
Nhóm:
A: 11
B: 10
C: 9 |
KT + XD ĐT |
| 27 |
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu |
Nhóm:
A: 5
B: 5
C: 4 |
3
3
3 |
3
2
2 |
Nhóm:
A: 11
B: 10
C: 9 |
KT + XD ĐT |
| 28 |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu |
Gói lớn: 4
Gói nhỏ: 3 |
3
3 |
3
2 |
Gói lớn: 10
Gói nhỏ: 8 |
KT + XD ĐT |
| 29 |
Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu |
Nhóm:
A: 5
B: 5
C: 4 |
3
3
3 |
3
3
2 |
Nhóm:
A: 11
B: 11
C: 9 |
KT + XD ĐT |
| 30 |
Đăng ký Cấp giấy phép đầu tư /Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư |
1 |
1 |
1 |
3 |
* |
| 31 |
Điều chỉnh giấy phép đầu tư (bao gồm: chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư/pháp định, thay đổi tỷ lệ góp vốn của các bên, điều chỉnh mức thuế suất, điều chỉnh tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm …) |
1 |
1 |
1 |
3 |
* |
| 32 |
Mở chi nhánh /văn phòng giao dịch /kho trung chuyển /cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác |
2 |
1 |
1 |
4 |
CN-TM-DL |
| 33 |
Xác nhận việc thay đổi hình thức hoạt động, đổi tên chi nhánh, đổi tên văn phòng giao dịch tại Hà Nội của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuộc các địa phương khác |
2 |
1 |
1 |
4 |
CN-TM-DL |
| |
2- Đơn vị trình: Ban QL các Khu Công nghiệp và chế xuất Thành phố |
|
|
|
|
|
| 34 |
Thẩm định thiết kế kỹ thuật các dự án đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp và khu chế xuất. |
4 |
3 |
2 |
9 |
XDĐT + CN |
| |
3- Đơn vị trình: Sở Nông nghiệp PTNT Thành phố |
|
|
|
|
|
| 35 |
Cấp phép hoặc gia hạn điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn Thành phố |
3 |
2 |
7 |
12 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 36 |
Thoả thuận Dự án đầu tư |
2 |
1 |
2 |
5 |
Địa chính Nông nghiệp |
| |
III- Lĩnh vực QLNN về đô thị |
|
|
|
|
|
| |
1- Đơn vị trình: Sở Quy hoạch và Kiến trúc Thành phố |
|
|
|
|
|
| 37 |
Thoả thuận địa điểm (Giới thiệu địa điểm, thoả thuận quy hoạch - kiến trúc) |
3 |
2 |
5 |
10 |
Xây dựng Đô thị |
| 38 |
Chấp thuận chỉ giới đường đỏ và cấp số liệu hạ tầng kỹ thuật |
3 |
3 |
5 |
11 |
Xây dựng Đô thị |
| |
2- Đơn vị trình: Sở Tài nguyên môi trường và Nhà đất Thành phố |
|
|
|
0 |
|
| 39 |
Thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản (bao gåm khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; khoáng sản ở khu vực đã được điều tra, đánh giá hoặc thăm dò, phê duyệt trữ lượng khoáng sản mà không nằm trong quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 40 |
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn giấy phép khai thác tận thu |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 41 |
Thủ tục xin trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản; trả lại giấy phép khai thác tận thu |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 42 |
Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 43 |
Thủ tục xin tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 44 |
Thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 45 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 46 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 47 |
Thủ tục xin trả lại giấy phép thăm dò hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 48 |
Thủ tục xin chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 49 |
Thủ tục xin tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 50 |
Thủ tục xin phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 51 |
Thủ tục cấp giấy phép chế biến khoáng sản (bao gồm khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; khoáng sản ở khu vực đã được điều tra, đánh giá hoặc thăm dò, phê duyệt trữ lượng khoáng sản mà không nằm trong quy hoạch khai thác, chế biến khoáng |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 52 |
Thủ tục gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 53 |
Thủ tục xin trả lại giấy phép chế biến khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 54 |
Thủ tục xin chuyển nhượng quyền chế biến khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 55 |
Thủ tục xin tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 56 |
Thủ tục xin cấp phép khảo sát khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 57 |
Thủ tục xin gia hạn giấy phép khảo sát khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 58 |
Thủ tục xin trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn |
5 |
3 |
5 |
13 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 59 |
Thẩm định và Quyết định phê chuẩn Báo cáo đánh giá tác động môi trường (dự án thuộc thẩm quyền Thành phố.) |
8 |
4 |
8 |
20 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 60 |
Quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố HN |
3 |
3 |
3 |
9 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 61 |
Thủ tục, giao đất, bán nhà tái định cư phục vụ công tác GPMB khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố HN |
3 |
3 |
3 |
9 |
Xây dựng Đô thị |
| 62 |
Đối với tổ chức đã được Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê |
3 |
3 |
3 |
9 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 63 |
Đối với tổ chức sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
3 |
3 |
3 |
9 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 64 |
Đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh |
3 |
3 |
3 |
9 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 65 |
Đối với tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất |
3 |
3 |
3 |
9 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 66 |
Đối với tổ chức được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định có hiệu lực của Toà án nhân dân cấp có thẩm quyền, đã thi hành án hoặc quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành |
3 |
3 |
3 |
9 |
* |
| 67 |
Đối với tổ chức sử dụng đất trước ngày 01-7-2004 nhưng chưa được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất |
4 |
3 |
3 |
10 |
Địa chính Nông nghiệp |
| 68 |
Chuyển đổi công năng sử dụng nhà thuê của Nhà nước |
2 |
3 |
2 |
7 |
Xây dựng Đô thị |
| 69 |
Bán nhà cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở tại Hà Nội |
3 |
3 |
3 |
9 |
Xây dựng Đô thị |
| |
3- Đơn vị trình: Sở Xây dựng Thành phố |
|
|
|
|
|
| 70 |
Thẩm định TKKT đối với các công trình có vốn đầu tư nước ngoài do UBND TP phê duyệt theo quy định |
5 |
2 |
3 |
10 |
* |
| |
IV- Lĩnh vực QLNN về văn hoá - xã hội |
|
|
|
|
|
| |
1- Đơn vị trình: Sở Văn hoá - thông tin Thành phố |
|
|
|
|
|
| 71 |
Cấp Giấy phép tổ chức cuộc thi hoa hậu |
3 |
3 |
3 |
9 |
Văn xã |
| |
2- Đơn vị trình: Sở Lao động TBXH Thành phố |
|
|
|
|
|
| 72 |
Đề nghị thành lập Trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề |
4 |
3 |
3 |
10 |
Văn xã |
| 73 |
Tiếp nhận để thẩm định và xét duyệt các dự án vay quỹ quốc gia hỗ trợ việc làm trên 500 triệu đồng |
4 |
3 |
3 |
10 |
Kinh tế |
| 74 |
Giải quyết chế độ chính sách Thương binh, bệnh binh. |
3 |
2 |
2 |
7 |
Văn xã |
| 75 |
Giải quyết chế độ, chính sách thanh niên xung phong |
3 |
2 |
2 |
7 |
Văn xã |
| 76 |
Chi trả trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc |
4 |
3 |
3 |
10 |
Văn xã |
| Ghi chú: * Bộ phận thụ lý, xử lý tương ứng theo hồ sơ TTHC cụ thể |